【力】LỰC

[漢越語で語彙力アップ!]

【力】LỰC

※【 】内は漢越語です。


■ năng lực【能力】:能力

Tiền lương sẽ trả theo năng lực của em.
給料は君の能力次第だ。

tiền lương:給料

Năng lực không phải là tất cả.
能力がすべてではない。

năng【能】
khả năng【可能】:可能
kỹ năng【技能】:技能


■ thực lực【実力】:実力

Đó là thực lực của tôi.
実力だよ、実力。

Cuối cùng thì thực lực sẽ chiến thắng.
結局、実力が勝つ。

chiến thắng:打ち勝つ

thực【実】
thực hiện【実現】:実現
thực chất【実質】:実質


■ toàn lực【全力】:全力

Dốc toàn lực để hoàn thành công việc.
仕事を片付けようと全力を挙げた。

dốc:傾注する

Anh ấy dồn toàn lực để chuẩn bị cho kỳ thi.
彼は全力投球で試験の準備をしている。

toàn【全】
toàn bộ【全部】:全部
an toàn【安全】:安全


■ học lực【学力】:学力

kiểm tra học lực
学力テスト

thu hẹp khoảng cách học lực
学力の差を縮める

thu hẹp:縮小する
khoảng cách:距離、間隔

học【学】
du học【遊学】:留学
văn học【文学】:文学


■ áp lực【圧力】:圧力

Anh ấy đang tạo áp lực lớn cho tôi.
彼は私に猛烈な圧力をかけています。

tạo:生み出す、創造する

Áp lực từ bên ngoài ngày càng dữ dội.
外からの圧力がますます激しくなってきている。

ngày càng:日に日に、ますます
dữ dội:激しい

áp【圧】
cao áp【高圧】:高圧
huyết áp【血圧】:血圧


■ bạo lực【暴力】:暴力

Cuối cùng các học sinh cũng khiếu nại về bạo lực.
ついに学生たちは暴力に訴えた。

khiếu nại:訴える、不服申立てをする

Đừng dùng đến bạo lực.
暴力に訴えてはいけない。

bạo【暴】
bạo hành【暴行】:暴行
bạo động【暴動】:暴動を起こす


■ điện lực【電力】:電力

Bố tôi đang làm việc ở công ty điện lực.
父は電力会社に勤めています。

Thần linh có thể được so sánh với điện lực.
霊は電力になぞらえることができる。

thần linh:神霊、霊力
so sánh:比較する、比べる

điện【電】
điện thoại【電話】:電話
điện tín【電信】:電信


■ sinh lực【生力】:英気、気力

Anh ấy không có sinh lực.
彼に気力がない。

một con người giàu sinh lực
生活力に富んだ人

giàu:豊富な

sinh【生】
sinh hoạt【生活】:生活
sinh kế【生計】:生計


■ thị lực【視力】:視力

Anh ta có thị lực kém.
彼は視力が弱い。

kiểm tra thị lực
視力検査

thị【視】
thị giác【視覚】:視覚
thị sát【視察】:視察


■ thể lực【体力】:体力

Tom đang phát triển thể lực.
トムは体力がついてきた。

phát triển:発展、発達

Hãy nâng cao thể lực đi.
体力を増やすように努めなさい。

nâng cao:向上、アップグレード

thể【体】
thể thao【体操】:体操、運動、スポーツ
thể chất【体質】:体質


◆ 各種書籍、Kindle版発売中!
スマホでご覧の方は下の方までスクロールしてね!↓↓↓

Facebookグループいいねしてもらえると益々やる気が出ます!

もしくは、下のボタンをポチッとお願いします!

にほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へ

では、また。
Hẹn gặp lại !

コメントは受け付けていません。

WordPress.com でサイトを作成

ページ先頭へ ↑

%d人のブロガーが「いいね」をつけました。