【部】BỘ

[漢越語で語彙力アップ!]

【部】BỘ

※【 】内は漢越語です。


■ bộ môn【部門】:部門、学部

Lịch sử là một bộ môn của khoa học nhân văn.
歴史学は人文科学の一 部門である。

khoa học:科学

bộ môn hóa học
化学学部

môn【門】
chuyên môn【専門】:専門、専門知識
đồng môn【同門】:門下生


■ bộ tộc【部族】:部族(社会)

Bộ tộc đó quanh năm sống ở sa mạc.
その部族は年中砂漠に住んでいる。

quanh năm:年中、年がら年中
sa mạc:砂漠

Bộ tộc đó tôn thờ tổ tiên.
その部族は祖先を崇拝しています。

tôn thờ:崇拝する
tổ tiên:祖先、先祖

tộc【族】
dân tộc【民族】:民族
chủng tộc【種族】:種族、人種


■ nội bộ【内部】:内部

Đây là cuộc họp nội bộ.
ごく内輪の集まりなのです。

cuộc họp:会、集まり

công tác nội bộ
内部工作

công tác:事業、務め

nội【内】
nội các【内閣】:内閣
nội dung【内容】:内容


■ bộ phận【部分】:部分

Đại bộ phận lục địa Châu Phi thuộc nhiệt đới.
アフリカの大陸は大部分熱帯に属する。

lục địa:大陸、陸地
Châu Phi:アフリカ
thuộc:〜に属する
nhiệt đới:熱帯、熱帯地方

xoa thuốc lên bộ phận nhiễm bệnh
患部に薬を塗る

xoa:なでる、塗る
nhiễm bệnh:病気にかかる、発病する

phận【分】
phân bố【分配】:分配する、分ける
phân loại【分類】:分類する


■ toàn bộ【全部】:全部

Từ điển này có toàn bộ là 2 cuốn
この辞書は全2巻です

Hãy nói cho tao toàn bộ những gì mày biết.
君の知っていることを残らず聞かしてくれ。

toàn【全】
hoàn toàn【完全】:完全な、パーフェクト
toàn lực【全力】:全力


■ cán bộ【幹部】:公務員、役員

Đào tạo cán bộ ngân hàng tương lai.
将来の銀行幹部を教育する。

đào tạo:養成する、育成する
tương lai:将来、未来

Có cuộc bầu cử cho cán bộ hội học sinh.
生徒会役員の選挙があるんだよ。

bầu cử:選挙する
hội học sinh:生徒会

cán【幹】
tài cán【才幹】:処理能力の優れた
cán sự【幹事】:幹事、世話役


■ bộ đội【部隊】:部隊

Bộ đội tại nước ngoài
海外部隊

Bộ đội đã cố gắng bảo vệ trận địa.
部隊は陣地を守り続けた。

bảo vệ:守る、防御する
trận địa:陣地

đội【隊】
đội viên【隊員】:隊員
quân đội【軍隊】:軍隊、〜軍


■ bộ lạc【部落】:部落

Hiện vẫn còn những bộ lạc man rợ trên hòn đảo đó
その島には未開種族がいる。

hiện:現在
vẫn:依然として
man rợ:野蛮な、未開の
hòn đảo:孤島

Tiến hành điều trị cho những người tị nạn Afghan và cư dân của các bộ lạc nhỏ.
アフガン難民や小部落の住民たちに医療を行う。

tiến hành:進める、行う
điều trị:治療する
tị nạn:避難する
cư dân:住民、居住民

lạc【落】
trụy lạc【墜落】:墜落した
lạc hậu【落後】:時代遅れの、古臭い


◆ 各種書籍、Kindle版発売中!
スマホでご覧の方は下の方までスクロールしてね!↓↓↓

Facebookグループいいねしてもらえると益々やる気が出ます!

もしくは、下のボタンをポチッとお願いします!

にほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へ

では、また。
Hẹn gặp lại !

コメントは受け付けていません。

WordPress.com でサイトを作成

ページ先頭へ ↑

%d人のブロガーが「いいね」をつけました。