[慣用表現倉庫]まとめ – 6

[慣用表現倉庫]

掲載は例文だけですので、詳細はタイトル(赤文字)をクリックして該当ページで見てくださいね。


[~から… まで・~にかけて]

Ngày mai chắc mưa suốt từ trưa đến chiều.
明日は昼から夕方にかけて雨でしょう。[時間]

Nghe nói phấn hoa bay từ tháng 2 đến tháng 4.
2月から4月にかけて花粉が飛ぶそうです。[期間]

Tôi mát xa cho mẹ. Từ vùng cổ cho đến vai khá là cứng.
母にマッサージをしてあげた。首から方にかけてかなり、こっていた。


[A ばかりか B(も)/A ばかりでなくB(も)]

Tiệm đó thì không chỉ vị dở mà thái độ của nhân viên cũng tệ.
あの店は、味が悪いばかりか、店員の態度もひどい。

Tôi thì không chỉ là chữ Hán mà cả Hiragana cũng không thể viết được.
私は、漢字ばかりか、まだひらがなも書けません。

Tiệm kia không chỉ ngày nghỉ mà ngày thường cũng đông đúc.
あの店は休みの日ばかりでなく普段の日も混んでいます。

Quê tôi không chỉ là bất tiện mà cái lạnh còn rất khắc nghiệt.
私のふるさとは不便なばかりでなく、寒さがきびしい。


[もし ~ なら … (だった、だろう)]

Nếu đã tham dự kỳ thi thì tôi nghĩ rằng đã đỗ rồi.
もし試験を受けていたなら、合格していたと思う。

Nếu anh ấy không phải là giám đốc thì tôi nghĩ rằng công ty đã phá sản rồi.
もし彼が社長でなかったなら、会社は潰れていたと思う。

Nếu không đi du học thì có lẽ bây giờ tôi đã kết hôn ở trong nước rồi.
もし留学しなかったなら、今頃は国で結婚しているだろう。


[…はもちろん~(も)]

Anh ấy việc học là đương nhiên rồi nhưng cả thể thao cũng có thể chơi tốt.
彼は勉強はもちろんスポーツもよくできる。

Bắp cải thì xào ăn là đương nhiên rồi nhưng ăn sống cũng ngon đấy.
キャベツは炒めて食べるはもちろん、生で食べてもおいしいです。

Tác phẩm anime của anh ấy thì trẻ con là đương nhiên rồi, nhưng cả người lớn cũng yêu thích.
彼のアニメ作品は子どもはもちろん大人も楽しめる。


[A だけど B]

Muốn đi du lịch. Nhưng không rảnh.
旅行に行きたい。だけど暇がない。

Thường đi Karaoke. Nhưng hát tệ.
よくカラオケに行く。だけど歌は下手だ。

Anh ấy rất thông minh. Nhưng đã không vào được đại học.
彼は非常に頭がいい。ところが大学に入れなかった。

Rau thì không thích đâu. Nhưng ăn vì tốt cho sức khỏe.
野菜は好きじゃない。だけど体にいいから食べる。


[(A)ところで、B]

Nhân tiện thì thứ hai tuần sau rảnh chứ ?
ところで、来週の月曜日は空いてる?

Năm nay sắp sửa kết thúc nhỉ. Nhân tiện thì tháng tết anh định làm gì ?
もうすぐ、今年も終わりですね。ところで、お正月はどうなさいますか?

Nhân tiện, quanh đây có quán ăn nào không anh nhỉ ?
それはそうと、この辺にどこか食堂を知らない?


[もしかしたら 〜 かもしれない]

Có khả năng câu chuyện của anh ấy là nói dối.
もしかすると、彼の話は嘘かもしれない。

Có khả năng người đang ngồi chỗ kia là người nổi tiếng đấy.
もしかすると、あそこに座っている人は有名な人かもしれない。

Có lẽ ngày mai sẽ không đi.
もしかしたら、明日行けないかもしれません。


[〜することにする/〜しないことにする]

Mỗi ngày cố gắng chạy bộ 30 phút.
毎日、30分ジョギングすることにしています。

“Sao ? Không đi mua sắm hả ?”
“Ừ, đã định ngày mai đi.”
「あれ?買い物に行かないの?」
「うん、明日行くことにした。」

Đế không béo lên thì quá 9 giờ tối thì tôi quyết định không ăn nữa.
太らないように夜9時を過ぎたら、私は食べないことにしています。


[全く〜・全く~でない]

Tôi hoàn toàn không thể bơi được.
私は全く泳げない。

Lý do anh ấy nổi giận thì với tôi hoàn toàn chẳng hiểu được.
彼が怒っている理由は、私には全くわからない。

Đã làm kế hoạch mới hoàn toàn khác với trước đây.
前とは違う全く新しい計画を立てた。

Bây giờ vất vả nên chuyện tương lai hoàn toàn không thể nghĩ đến.
今が大変で、将来のことは全く考えられない。


[Vるまで]

Cho đến khi phim bắt đầu còn 30 phút.
映画が始まるまで30分あります。

Đang đợi cho đến khi có liên lạc.
連絡があるまで待っています。

Đã quyết định tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc cho đến lúc đậu.
合格するまで絶対にあきらめないと決めた。


◆ 各種書籍、Kindle版発売中!
スマホでご覧の方は下の方までスクロールしてね!↓↓↓

◆ Facebookグループいいねしてもらえると益々やる気が出ます!↓↓↓

【ベトナム語大好き!】

もしくは、下のボタンをポチッとお願いします!

にほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へ

では、また。
Hẹn gặp lại !

コメントは受け付けていません。

WordPress.com でサイトを作成

ページ先頭へ ↑

%d人のブロガーが「いいね」をつけました。