【工】CÔNG

[漢越語で語彙力アップ!]

【工】CÔNG

※【 】内は漢越語です。


■ công đoàn【工団】:労働組合

Họ sẽ tổ chức công đoàn.
彼らは労働組合を組織するだろう。

tổ chức:組織、組織する

Công đoàn lao động tuyên bố cuộc đình công.
労働組合はストを宣言した。

lao động:労働
tuyên bố:宣言する、発表する
đình công:ストライキ(をする)

đoàn【団】
đoàn kết【団結】:団結する
đoàn thể【団体】:団体、グループ


■ công cụ【工具】:工具、道具、ツール

Con người từ xưa đã học cách sử dụng công cụ.
人間は大昔に道具の使用を覚えた。

xưa:昔の、いにしえの

Mắt là công cụ quan trọng nhất của người họa sĩ.
画家には目がいちばんたいせつな道具である。

mắt:目
quan trọng:重要、大事
họa sĩ:画家、絵描き

cụ【具】
dụng cụ【用具】:用具、道具、手段
cụ thể【具体】:具体的にする、具体的な


■ công nghệ【工芸】:工芸、工業、技術、テクノロジー

người áp dụng nhanh chóng công nghệ mới
新しいテクノロジーをいち早く利用する人

áp dụng:応用する、活用する
nhanh chóng:速やかに、迅速に

Phải mất 5 năm để đuổi kịp công nghệ.
技術が追いつくまでに5年はかかるだろう。

đuổi kịp:追いつく

nghệ【芸】
nghệ thuật【芸術】:芸術、技術、芸術的な
văn nghệ【文芸】:文化・芸術


■ công nghiệp【工業】:工業、産業

Đất nước này đã được công nghiệp hóa nhanh chóng.
その国は急速に工業化された。

đất nước:国土、国
hóa:化
nhanh chóng:速やかに、急速に

Ngành công nghiệp máy tính có rất nhiều cơ hội việc làm.
コンピューター産業ではいろいろな働き口がある。

ngành:業界
máy tính:コンピューター
cơ hội:チャンス、機会

nghiệp【業】
tốt nghiệp【卒業】:卒業する
thất nghiệp【失業】:失業する、失職する


■ công nhân【工人】:労働者、従業員

Những công nhân đang xây dựng một con đường.
この労働者達は道路を建設している。

xây dựng:建設する、築く

Có 500 công nhân nam nữ làm việc tại nhà máy này.
この工場には500人の男女が働いている。

nhân【人】
nhân dân【人民】:人民、国民
nhân viên【人員】:職員、スタッフ


■ công tác【工作】:仕事する、出張する、稼働する

Tôi đã từng đến Sapporo công tác nhiều lần.
札幌は仕事で何度か行ったことがある。

Cô ấy bàn bạc với bố rồi quyết định sẽ chuyển công tác.
彼女は父親と話し合って、転職を決意した。

bàn bạc:話し合う、協議する
quyết định:決める、決定する
chuyển:移動する、移す、変わる

tác【作】
sáng tác【創作】:作詞する、作曲する
tác chiến【作戦】:作戦を行う


■ tiền công【銭工】:労賃、賃金

Công ty trả tiền công tùy theo năng lực.
当社は能力給です。

tùy theo:〜に応じて
năng lực:能力

Tiền công một ngày của anh ấy là chín ngìn yên.
彼の日給は9000円だ。

tiền【銭】
tiền cơ bản【銭基本】:基本給
tiền phạt【銭罰】:罰金、違約金、反則金


■ công phu【工夫】:手のかかった、手をかけた、労力

Căn phòng đó được trang trí thật công phu.
その部屋は装飾を凝らしている。

trang trí:飾る、飾り付ける

chuẩn bị rất công phu
非常に手をかけて準備する

phu【夫】
phu nhân【夫人】:夫人、マダム
phu quân【夫君】:妻が夫を呼ぶ呼称(古語)


◆ 各種書籍、Kindle版発売中!
スマホでご覧の方は下の方までスクロールしてね!↓↓↓

◆ Facebookグループいいねしてもらえると益々やる気が出ます!↓↓↓

【ベトナム語大好き!】

もしくは、下のボタンをポチッとお願いします!

にほんブログ村 外国語ブログ ベトナム語へ

では、また。
Hẹn gặp lại !

コメントは受け付けていません。

WordPress.com でサイトを作成

ページ先頭へ ↑

%d人のブロガーが「いいね」をつけました。